Cho những chuyến hành trình dài
Forester là mẫu xe SUV đa dạng có thể đáp ứng tốt nhu cầu gia đình và cả những chuyến đi xa với không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi.
Cho những chuyến hành trình dài
Forester là mẫu xe SUV đa dạng có thể đáp ứng tốt nhu cầu gia đình và cả những chuyến đi xa với không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi.
Định chất riêng. Phong cách hơn
Đừng thỏa hiệp với những tiêu chuẩn. Với Bộ phụ kiện Đặc Biệt GT Edition dành riêng cho Subaru Forester, chiếc xe của bạn sẽ thêm chất thể thao, cá tính trong từng điểm nhấn khác biệt ở cả ngoại thất và nội thất.
Định chất riêng. Phong cách hơn
Đừng thỏa hiệp với những tiêu chuẩn. Với Bộ phụ kiện Đặc Biệt GT Edition dành riêng cho Subaru Forester, chiếc xe của bạn sẽ thêm chất thể thao, cá tính trong từng điểm nhấn khác biệt ở cả ngoại thất và nội thất.
Luôn luôn kiểm soát trên mọi cung đường.
Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng với lực kéo và sự cân bằng tối ưu, giúp kiểm soát và truyền sức mạnh động cơ liên tục đồng thời đến cả 4 bánh xe đảm bảo khả năng kiểm soát và bám đường trên mọi điều kiện địa hình.
Luôn luôn kiểm soát trên mọi cung đường.
Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng với lực kéo và sự cân bằng tối ưu, giúp kiểm soát và truyền sức mạnh động cơ liên tục đồng thời đến cả 4 bánh xe đảm bảo khả năng kiểm soát và bám đường trên mọi điều kiện địa hình.
Sức mạnh từ động cơ.
Thiết kế phẳng nằm ngang của động cơ Boxer mang lại sự cân bằng và khả năng kiểm soát tối ưu với trọng tâm thấp, đây là sự khác biệt độc đáo cho khả năng vân hành hiệu quả được Subaru sử dụng trong hơn 50 năm qua.
Sức mạnh từ động cơ.
Thiết kế phẳng nằm ngang của động cơ Boxer mang lại sự cân bằng và khả năng kiểm soát tối ưu với trọng tâm thấp, đây là sự khác biệt độc đáo cho khả năng vân hành hiệu quả được Subaru sử dụng trong hơn 50 năm qua.
Thiết kế cho sự thoải mái & an toàn của bạn.
Khung gầm toàn cầu – Subaru Global Platform (SGP) giúp giảm tiếng ồn và hỗ trợ người lái kiểm soát thân xe tốt hơn, đồng thời tăng khả năng hấp thụ xung lực lên đến 40% từ va chạm. An toàn, khả năng vận hành và sự thoải mái của hành khách trên xe được nâng lên tầm cao mới với hệ thống khung gầm SGP.
Thiết kế cho sự thoải mái & an toàn của bạn.
Khung gầm toàn cầu – Subaru Global Platform (SGP) giúp giảm tiếng ồn và hỗ trợ người lái kiểm soát thân xe tốt hơn, đồng thời tăng khả năng hấp thụ xung lực lên đến 40% từ va chạm. An toàn, khả năng vận hành và sự thoải mái của hành khách trên xe được nâng lên tầm cao mới với hệ thống khung gầm SGP.
Gia tăng khả năng quan sát trên đường.
Với hệ thống camera kép nhận biết những nguy cơ tìm ẩn, Subaru bảo vệ người lái khỏi những xao nhãng và nguy hiểm bất ngờ xảy ra. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight được thiết kế để đem đến an toàn cho bạn và những người thân trong gia đình trên mọi cung đường.
Gia tăng khả năng quan sát trên đường.
Với hệ thống camera kép nhận biết những nguy cơ tìm ẩn, Subaru bảo vệ người lái khỏi những xao nhãng và nguy hiểm bất ngờ xảy ra. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight được thiết kế để đem đến an toàn cho bạn và những người thân trong gia đình trên mọi cung đường.
MÃ LỰC
156
PS
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
8.0
L/100km
DUNG TÍCH KHOANG HÀNH LÝ
520
Lít
VẬN TỐC TỐI ĐA
193
km/h

0%

    Forester - SUV dành cho những chuyến hành trình.
    Forester - SUV dành cho gia đình.
    Previous
    Next
    Forester Các phiên bản
    FORESTER 2.0i-L
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

    1.  Ốp bảo vệ trước – sau, màu bạc
    2.  Ốp hông màu bạc
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui
    6.  Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17

    1.Đèn trước LED
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước halogen

    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn

    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số

    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin

    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ

    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau

    1.Kiểm soát hành trình
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ

    1. Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 12L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km

    FORESTER 2.0i-S
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
    1.  Ốp bảo vệ trước – sau, màu bạc
    2.  Ốp hông màu bạc
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
    6.  Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
    1.Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước LED
    6.Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn
    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số
    8.Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin
    7.Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao

    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ

    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau

    1.Kiểm soát hành trình
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    15. Camera toàn cảnh 360°

    1. Chu trình kết hợp: 8,0L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 10,0L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,0L / 100Km

    FORESTER 2.0i-S EyeSight
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
    1.  Ốp bảo vệ trước – sau, màu bạc
    2.  Ốp hông màu bạc
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
    6.  Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
    1.Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước LED
    6.Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn
    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số
    8.Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin
    7.Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ
    4.Kính chiếu hậu có sưởi
    5.Sưởi Gương
    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau
    7.Camera quan sát bên hông xe
    1.Kiểm soát hành trình thích ứng – ACC
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    15. Camera toàn cảnh 360°
    16. Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
    17. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight

    1. Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
    2.0i-S EyeSight GT Edition
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
    1.  Ốp cản trước và sau phiên bản GT
    2.  Ốp sườn xe phiên bản GT
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe phiên bản GT
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
    6.  Mâm hợp kim nhôm phiên bản GT 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
    7. Nắp chụp ống xả phiên bản GT
    1.Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước LED
    6.Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn
    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số
    8.Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin
    7.Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ
    4.Kính chiếu hậu có sưởi
    5.Sưởi Gương
    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau
    7.Camera quan sát bên hông xe
    1.Kiểm soát hành trình thích ứng – ACC
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    15. Camera toàn cảnh 360°
    16. Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
    17. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight

    1. Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
    899.000.000 VNĐ
    FORESTER 2.0i-L
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

    1.  Ốp bảo vệ trước – sau, màu bạc
    2.  Ốp hông màu bạc
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui
    6.  Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17

    1.Đèn trước LED
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước halogen

    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn

    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số

    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin

    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ

    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau

    1.Kiểm soát hành trình
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ

    1. Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 12L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km

    1.029.000.000 VNĐ
    FORESTER 2.0i-S
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
    1.  Ốp bảo vệ trước – sau, màu bạc
    2.  Ốp hông màu bạc
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
    6.  Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
    1.Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước LED
    6.Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn
    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số
    8.Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin
    7.Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao

    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ

    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau

    1.Kiểm soát hành trình
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    15. Camera toàn cảnh 360°

    1. Chu trình kết hợp: 8,0L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 10,0L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,0L / 100Km

    1.179.000.000 VNĐ
    FORESTER 2.0i-S EyeSight
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
    1.  Ốp bảo vệ trước – sau, màu bạc
    2.  Ốp hông màu bạc
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
    6.  Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
    1.Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước LED
    6.Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn
    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số
    8.Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin
    7.Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ
    4.Kính chiếu hậu có sưởi
    5.Sưởi Gương
    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau
    7.Camera quan sát bên hông xe
    1.Kiểm soát hành trình thích ứng – ACC
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    15. Camera toàn cảnh 360°
    16. Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
    17. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight

    1. Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
    1.235.000.000 VNĐ
    2.0i-S EyeSight GT Edition
    1.  Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
    2.  Hộp số vô cấp CVT
    3.  Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
    1.  Ốp cản trước và sau phiên bản GT
    2.  Ốp sườn xe phiên bản GT
    3.  Cánh lướt gió đuôi xe phiên bản GT
    4.  Ăng ten dạng vây cá mập
    5.  Thanh baga mui có lỗ xỏ dây ràng
    6.  Mâm hợp kim nhôm phiên bản GT 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
    7. Nắp chụp ống xả phiên bản GT
    1.Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
    2.Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
    3.Đèn sau LED
    4.Đèn sương mù sau
    5.Đèn sương mù trước LED
    6.Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
    1.Gương chiếu hậu gập điện
    2.Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
    3.Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
    4.Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
    5.Gạt nước kính sau gián đoạn
    1.Hệ thống khóa điều khiển từ xa
    2.Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
    3.Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
    4.Vô lăng và núm cần số bọc da
    5.Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
    6.Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
    7.Lẫy chuyển số
    8.Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
    1.Ghế bọc da
    2.Ghế lái chính điện 8 hướng
    3.Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
    4.Hàng ghế sau gập 60/40
    5.Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
    6.Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
    7.Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc
    1.Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
    2.Đèn đọc bản đồ
    3.Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
    4.Hộp để đồ phía trên đầu
    5.Nắp trung tâm
    6.Hộp chứa đồ trung tâm
    7.Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
    8.Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
    9.Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm
    1.Đèn khoang hành lý
    2.Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
    3.Móc túi khoang hành lý(x4)
    4.Móc lưới khoang hành lý(x4)
    5.Nắp che hành lý có thể thu gọn
    6.Mở cửa bằng mã pin
    7.Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
    1.Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
    2.Cửa gió hàng ghế sau
    3.Sưởi kính sau có hẹn giờ
    4.Kính chiếu hậu có sưởi
    5.Sưởi Gương
    1.Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
    2.Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
    3.Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
    4.Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
    5.Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
    6.Camera sau
    7.Camera quan sát bên hông xe
    1.Kiểm soát hành trình thích ứng – ACC
    2.SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent
    3.Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
    4.Kiểm soát khi đổ dốc
    5.Tự động giữ xe đứng yên
    6.Định hướng mô-men xoắn chủ động
    7.Hệ thống ổn định thân xe
    8.Phanh tay điện tử
    9.Chế độ X- MODE đặc biệt

    1. Túi khí SRS trước
    2. Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
    3. Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
    4. Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
    5. Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
    6. Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
    7. Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
    8. Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
    9. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
    10. Hệ thống hỗ trợ phanh
    11. Chức năng ưu tiên chân phanh
    12. Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
    13. Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
    14. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    15. Camera toàn cảnh 360°
    16. Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
    17. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight

    1. Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
    2. Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
    3. Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
    Lưu ý: Hình ảnh sử dụng ở đây chỉ mang tính chất minh họa. Thông số kĩ thuật của từng mẫu xe chỉ nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi thực tế theo từng thị trường.

    Giá Subaru tháng 12/2020 "Tốt Nhất Năm, Ưu Đãi Kép". Xem giá Lăn Bánh/CT Khuyến Mãi mới nhất ngay đây:

    Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để xem NHANH NHẤT:
    Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản xe SUBARU bên dưới, hình thức mua, thời gian dự kiến mua và điền các thông tin khác để xem:

    95% khách mua xe Subaru là Trả Góp. Trả trước 198 triệu: Xét duyệt trong 1 ngày. Nhận xe sau 3 ngày . Xem bảng trả góp CHI TIẾT ngay đây:

    Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để xem NHANH NHẤT:
    Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn số tiền trả trước, số năm vay và điền các thông tin khác để xem:
    Loại động cơ
    Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp
    Dung tích xy-lanh
    1995 cc
    Tỉ số nén
    12.5 ± 0.5
    Đường kính (lòng xylanh) x Hành trình (pít-tông)
    (84.0 x 90.0) mm
    Loại nhiên liệu
    Xăng
    Hộp số
    Tự động vô cấp CVT, kết hợp chế độ lẫy chuyển số trên tay lái
    Loại hệ dẫn động
    Active Torque Split AWD System

    Xem bảng So Sánh sự Khác Nhau Chi Tiết giữ từng phiên bản Subaru Forester tại đây:

    Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để xem NHANH NHẤT:
    Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn phiên bản cần so sánh và điền các thông tin khác để xem:

    Để không phải tốn thời gian lên Showroom mà không xem được đúng loại xe và màu xe mình cần, xin quý khách kiểm tra thông tin loại xe Subaru đang được trưng bài tại Showroom Subaru Hà Nội bên dưới

    Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để KIỂM TRA NHANH NHẤT:
    Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản SUBARU bên dưới, chọn màu xe cần xem và bấm nút Tiếp tục để Kiểm tra.

    Ngoại thất

    Đèn sương mù trước và sau

    Thanh baga mui

    Đèn chạy ban ngày LED

    Ngoại thất

    ĐẶC ĐIỂM/ TÍNH NĂNG CHƯA CÓ HÌNH ẢNH THỂ HIỆN

    Mâm xe 18 inch

    Đèn pha LED

    Đèn pha liếc theo góc lái

    Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED

    Ăng-ten vây ca

    Cửa cốp sau chỉnh điện

    Hệ thống mã hóa khóa động cơ

    Nội thất

    Chế độ X-MODE lừng danh

    Màn hình đa thông tin

    Ga tự động thích ứng

    Nội thất

    ĐẶC ĐIỂM/ TÍNH NĂNG CHƯA CÓ HÌNH ẢNH THỂ HIỆN

    Khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm

    Ghế lái chỉnh điện 8 vị trí

    Ghế lái có chức năng nhớ vị trí

    Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập

    Lẫy chuyển số

    Nắp che hành lí có thể thu gọn

    Tải bảng Thông số Subaru Forester Đầy Đủ nhất từ Subaru Hà Nội.

    Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để TẢI về NHANH NHẤT:
    Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn thông số cần tải và điền các thông tin khác để tải: