he-thong-dan-dong-4-banh-s-awd-subaru-da-nang (7)
he-thong-dan-dong-4-banh-s-awd-subaru-da-nang (2)
giá lăn bánh subaru forester hà nội , bảng trả góp subaru forester hà nội
GIÁ LĂN BÁNH SUBARU FORESTER MỚI NHẤT
Subaru Hà Nội xin kính gửi quý khách hàng bảng giá lăn bánh Subaru Forester 2020 mới nhất Hôm nay:
BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TẠI HÀ NỘI

giá lăn bánh và giá xe có thể thay đổi theo thời điểm, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp

CÁC PHIÊN BẢN SX 2019
giá xe subaru đà nẵng
2.0i-L
giá xe subaru đà nẵng
2.0i-S
giá xe subaru đà nẵng
EyeSight
giá xe subaru đà nẵng
GT Edition
GIÁ CÔNG BỐ
1 .128 .000 .000
1 .218 .000 .000
1 .288 .000 .000
1 .364 .000 .000
-Hỗ trợ 100% trước bạ
-KM tiền mặt
229 .000 .000
189 .000 .000
109 .000 .000
129 .000 .000
TỔNG TIỀN MẶT
169 .000 .000
189 .000 .000
109 .000 .000
129 .000 .000
GIÁ SAU KHUYẾN MÃI
899 .000 .000
1 .029 .000 .000
1 .179 .000 .000

1 .235 .000 .000

1. Thuế trước bạ (tạm tính)
96 .300 .000
106 .900 .000
119 .900 .000
136 .400 .000
2. Đăng kí biển số
1 .500 .000
1 .500 .000
1 .500 .000
1 .500 .000
3. Bảo hiểm TNDS (bắt buộc)
580 .800
580 .800
580 .800
580 .800
4. Phí đăng kiểm
340 .000
340 .000
340 .000
340 .000
5. Phí đường bộ (1 năm)
1 .560 .000
1 .560 .000
1 .560 .000
1 .560 .000
6. Bảo hiểm vật chất (tự nguyện)
14 .384 .000
16 .464 .000
18 .864 .000
19 .978 .000
7. Dịch vụ đăng ký lưu hành
3 .000 .000
3 .000 .000
3 .000 .000
3 .000 .000
GIÁ LĂN BÁNH
1 .016 .664 .800
1 .159 .244 .800
1 .324 .744 .800
1 .398 .358 .800
BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TẠI TỈNH

giá lăn bánh và giá xe có thể thay đổi theo thời điểm, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp

CÁC PHIÊN BẢN SX 2020
giá xe subaru đà nẵng
2.0i-L
giá xe subaru đà nẵng
2.0i-S
giá xe subaru đà nẵng
EyeSight
giá xe subaru đà nẵng
GT Edition
GIÁ CÔNG BỐ
1 .128 .000 .000
1 .218 .000 .000
1 .288 .000 .000
1 .364 .000 .000
-Hỗ trợ 100% trước bạ
-KM tiền mặt
229 .000 .000
189 .000 .000
109 .000 .000
129 .000 .000
TỔNG TIỀN MẶT
169 .000 .000
189 .000 .000
109 .000 .000
129 .000 .000
GIÁ SAU KHUYẾN MÃI
899 .000 .000
1 .029 .000 .000
1 .179 .000 .000

1 .235 .000 .000

1. Thuế trước bạ (tạm tính)
96 .300 .000
106 .900 .000
119 .900 .000
136 .400 .000
2. Đăng kí biển số
1 .500 .000
1 .500 .000
1 .500 .000
1 .500 .000
3. Bảo hiểm TNDS (bắt buộc)
580 .800
580 .800
580 .800
580 .800
4. Phí đăng kiểm
340 .000
340 .000
340 .000
340 .000
5. Phí đường bộ (1 năm)
1 .560 .000
1 .560 .000
1 .560 .000
1 .560 .000
6. Bảo hiểm vật chất (tự nguyện)
14 .384 .000
16 .464 .000
18 .864 .000
19 .978 .000
7. Dịch vụ đăng ký lưu hành
3 .000 .000
3 .000 .000
3 .000 .000
3 .000 .000
GIÁ LĂN BÁNH
1 .016 .664 .800
1 .159 .244 .800
1 .324 .744 .800
1 .398 .358 .800
90% KHÁCH MUA XE SUBARU FORESTER BẰNG HÌNH THỨC TRẢ GÓP QUAN NGÂN HÀNG

Xem bảng So Sánh sự Khác Nhau Chi Tiết giữ từng phiên bản Subaru Forester tại đây:

Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để xem NHANH NHẤT:
Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn phiên bản cần so sánh và điền các thông tin khác để xem:

95% khách mua xe Subaru là Trả Góp. Trả trước 198 triệu: Xét duyệt trong 1 ngày. Nhận xe sau 3 ngày . Xem bảng trả góp CHI TIẾT ngay đây:

Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để xem NHANH NHẤT:
Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn số tiền trả trước, số năm vay và điền các thông tin khác để xem:

Giá Subaru "Tốt Nhất Năm, Ưu Đãi Kép". Xem giá Lăn Bánh/CT Khuyến Mãi mới nhất ngay đây:

Để không phải tốn thời gian lên Showroom mà không xem được đúng loại xe và màu xe mình cần, xin quý khách kiểm tra thông tin loại xe Subaru đang được trưng bài tại Showroom Subaru Hà Nội bên dưới

Nếu quý khách dùng FACEBOOK, chỉ cần bấm vào nút Màu Xanh bên dưới để KIỂM TRA NHANH NHẤT:
Nếu không dùng Facebook: xin Quý khách chọn phiên bản SUBARU bên dưới, chọn màu xe cần xem và bấm nút Tiếp tục để Kiểm tra.